|
- Ngành
đào tạo:
Y học
Mã số:
6072
|
Stt |
Chuyên
ngành |
Mã số |
|
1 |
Nội |
CK 60 72 20 |
|
2 |
Ngoại |
CK 60 72 07 |
|
3 |
Sản |
CK 60 72 13 |
|
4 |
Nhi |
CK 60 72 16 |
|
5 |
Truyền
nhiễm |
CK 60 72 38 |
|
6 |
Tai
mũi họng |
CK 60 72 53 |
|
7 |
Mắt |
CK 60 72 56
|
|
8 |
Răng
hàm Mặt |
CK 60 72 28 |
|
9 |
Gây mê hồi sức |
CK 60 72 33 |
|
10 |
Y học cổ truyền |
CK60 72 60 |
|
11 |
Y học dự phòng |
CK 60 72 73 |
|
12 |
Y tế công cộng |
CK 62 72 76 |
|
13 |
BS gia đình |
CK62 72 98 01 |
|
14 |
Thần kinh |
CK 62 72 21 40 |
|
15 |
Da liễu |
CK 62 72 35 01 |
- Thời
gian đào
tạo: Tập
trung 2 năm
- Đối
tượng tuyển
sinh: Đã
tốt nghiệp
đại học
các ngành
khoa học
sức khoẻ,
công tác
trong lĩnh
vực y
tế ở
các cơ
sở thực
hành lâm
sàng, thời
gian công
tác trong
chuyên ngành
từ 12 tháng
trở lên
- Phương
thức tuyển
sinh: Theo
quy chế
số 02/2001/QĐ
BGD- ĐT
về việc
ban hành
”Quy chế
tuyển sinh
SĐH” của
Bộ Giáo
dục và
Đào tạo
và quy
chế số
1636 của Bộ
Y tế
về việc
ban hành
quy chế
đào tạo
chuyên khoa
cấp I
sau đại
học
- Môn
thi tuyển:
2 môn
+ Môn
cơ sở:
theo chương
trình ở
bậc đại
học
+ Môn
Giải phẫu:
với các
chuyên ngành:
Ngoại, Sản,
Tai Mũi
Họng, Răng
Hàm Mặt,
Mắt
+ Môn
Sinh lý:
với các
chuyên ngành:
Nội, Nhi,
Truyền nhiễm,
Y học
cổ truyền,
Gây mê
hồi sức
+ Môn
Vi sinh
với các
chuyên ngành:
Y học
dự phòng,
Y tế
công cộng
-
Môn chuyên
ngành: theo
chuyên khoa
đăng ký
dự thi,
thi lý
thuyết theo
chương trình
ở bậc
đại học.
- Khung chương trình đào tạo
|
STT |
Khối lượng học tập |
Đơn vị học trình |
|
Tổng chung |
Lý
thuyết |
Thực hành |
Tỷ
lệ (%) |
|
1 |
Các môn chung |
23 |
11 |
12 |
23.0 |
|
2 |
Các môn cơ sở và hỗ trợ |
11 |
7 |
4 |
11.0 |
|
3 |
Môn chuyên ngành |
58 |
18 |
40 |
58.0 |
|
4 |
ôn
thi và thi tốt nghiệp |
8 |
|
|
8.0 |
|
Cộng |
100 |
40 |
60 |
100 |
|