|
- Ngành
đào tạo:
Y học
mã
số: 62 72
|
Stt |
Chuyên
ngành |
Mã số |
|
1 |
Quản lý y
tế |
CK 62 72 76 05 |
|
2 |
Chấn
thương chỉnh hình |
CK 62 72 07 25 |
|
3 |
Nội tiêu
hoá |
CK 62 72 20 01 |
|
4 |
Ngoại tiêu
hoá |
CK 62 72 07 01 |
|
5 |
Sản phụ
khoa |
CK 62 72 13 03 |
|
6 |
Y học cổ
truyền |
CK 62 72 60 01 |
- Thời
gian đào
tạo: hệ
tập trung
trong 2 năm
- Đối
tượng tuyển
sinh: có
bằng tốt
nghiệp chuyên
khoa cấp
I đúng
với chuyên
ngành đăng
ký dự
thi, có
thời gian
công tác
trong chuyên
ngành 6 năm,
hoặc có
bằng bác
sĩ NTBV
đã công
tác trong
chuyên ngành
3 năm.
- Phương
thức tuyển
sinh: Theo
quy chế
số 02/2001/QĐ
BGD- DDT
về việc
ban hành
”Quy chế
tuyển sinh
SĐH” của
Bộ Giáo
dục và
Đào tạo
và quy
chế 1637 về
việc ban
hành quy
chế đào
tạo chuyên
khoa cấp
II sau
đại học
- Môn
thi tuyển:
2 môn
Ngoại
ngữ (Anh,
Pháp, Nga,
Đức, Trung
văn) trình
độ C
Chuyên
ngành: thi
lý thuyết.
|
TT |
Khối lượng
học tập |
Đơn vị học trình/Tiết học |
|
TS |
LT |
TH* |
Tỉ
lệ % |
|
1 |
Các môn chung |
10/150 |
3/45 |
7/105 |
9.1 |
|
2 |
Các môn cơ sở và hỗ trợ |
20/270 |
|
10/150 |
18.1 |
|
3 |
Các môn chuyên ngành |
57/855 |
12/180 |
45/675 |
51.8 |
|
4 |
Luận văn |
23/345 |
|
23/345 |
21.0 |
|
Cộng |
110/1650 |
25/375 |
85/1275 |
100 |
Ghi chú:
* 01 đơn vị học trình tương ứng 15 tiết lý thuyết; 02 tiết thực hành bằng
01 tiết lý thuyết
|