|
|
1. Mục tiêu:
Trang bị cho học viên một trình
độ học vấn vững vàng, thuần thục nghề nghiệp, có khả năng giải quyết những
nhiệm vụ thực tiễn trong lĩnh vực chuyên môn của mình.
2. Hình thức đào tạo: Tập trung 2 năm
3. Tuyển sinh:
3.1 Điều kiện và tiêu
chuẩn dự thi cao học
Thí sinh dự thi có bằng
tốt nghiệp hệ chính quy, có ít nhất 2 năm kinh nghiệm công tác trong lĩnh
vực chuyên môn tại một trong các vị trí sau đây:
- Làm công tác quản lý
trong hệ thống y tế và các chương trình quốc gia về y tế và dân số KHHGĐ
Giảng dạy nghiên cứu
ở các lĩnh vực y tế công cộng tại các Trường, Viện và Trung tâm đào tạo,
Nghiên cứu.
Cán bộ đơn vị
VSPD huyện thị, trung tâm y tế dự phòng tỉnh và ban, ngành
3.2 Hồ sơ dự tuyển:
-
Đơn xin dự thi
-
Sơ yếu lý lịch
-
Giấy chứng nhận sức khoẻ
-
Bản sao bằng tốt nghiệp đại
học.
-
Công văn cử đi học của cơ quan.
-
Giấy xác nhận ưu tiên (nếu có)
3.3 Các môn thi tuyển:
-
Môn cơ bản: Toán thống kê
-
Môn ngoại ngữ: Anh, Pháp trình
độ B
-
Môn cơ sở: Vệ sinh dịch tễ
4. Chương trình đào tạo:
4.1
Khung chương trình:
KHỐI LƯỢNG CHƯƠNG TRÌNH
(100-120 ĐVHT)
|
Các môn chung
(31 ĐVHT)
Triết, PPNCKH, sư phạm y học
Tin học, ngoại ngữ |
Nghiên cứu, thu thập số liệu
Phục vụ đề tài
Viết và bảo vệ luận văn (30
ĐVHT) |
Các môn cơ sở và chuyên môn
(60ĐVHT) |
4.2 Chương trình
đào tạo
|
STT |
Môn học |
ĐVHT |
Hình thức dạy học |
|
Lý thuyết |
Thực hành |
Khác |
|
1 |
Phần chung do Bộ Giáo dục
và Đào tạo quy định |
31 |
31 |
|
|
|
1.1 |
Triết học |
6 |
90 |
|
|
|
1.2 |
Ngoại ngữ |
16 |
240 |
|
|
|
1.3 |
Phương pháp nghiên cứu khoa
học |
3 |
45 |
|
|
|
1.4 |
Lý luận dạy học Đại học |
2 |
30 |
|
|
|
1.5 |
Tin học |
4 |
60 |
|
|
|
2 |
Môn cơ sở và liên quan |
24 |
|
|
|
|
2.1 |
Miễn dịch học.... |
3 |
42 |
6 |
|
|
2.2 |
Sinh học - Sinh lý học |
3 |
45 |
|
|
|
2.3 |
Vi sinh y học |
3 |
40 |
8 |
|
|
2.4 |
Ký sinh trùng |
3 |
41 |
8 |
|
|
2.5 |
Hóa sinh y học và hóa phân tích |
3 |
45 |
|
|
|
2.6 |
Truyền nhiễm |
3 |
36 |
12 |
|
|
2.7 |
Bệnh họcda liễu |
3 |
45 |
|
|
|
2.8 |
Tổ chức y tế,YXHH |
3 |
45 |
|
|
|
3 |
Môn chuyên ngành |
35 |
|
|
|
|
3.1 |
Dịch tễ học đại cương |
3 |
32 |
32 |
|
|
3.2 |
Dịch tễ học ứng dụng |
3 |
24 |
28 |
|
|
3.3 |
Dịch tễ học các bệnh nhiễm trùng |
4 |
46 |
28 |
|
|
3.4 |
VSH đại cương và KSMT |
7 |
67 |
40 |
32 |
|
3.5 |
Vệ sinh lứa tuổi |
4 |
60 |
|
|
|
3.6 |
Môi trường - điều kiện lao động - VSLĐ |
5 |
56 |
40 |
12 |
|
3.7 |
Y học lao động và bệnh nghề nghiệp |
3 |
30 |
30 |
|
|
3.8 |
Dinh dưỡng và VS thực phẩm |
6 |
56 |
54 |
20 |
|
4 |
Luận văn |
30 |
|
|
|
|
|
Tổng số |
120 |
|
|
|
|
|
TRAO ĐỔI KINH NGHIỆM HỌC TẬP
|
|