|
- Ngành đào tạo:
Y học,
mã số
: 6072
- Chuyên ngành:
Y
tế công
cộng
- Mã số:
62.72.76.01
- Thời gian đào tạo:
Tập
trung là
4 năm với
người có
bằng đại
học, 2-3 năm
đối với
người có
bằng thạc
sĩ
- Chỉ tiêu là:
5 học viên/khoá
- Đối tượng tuyển sinh
+ Có
bằng thạc
sĩ y
tế công
cộng, thạc
sĩ chuyên
ngành gần
(Y học
dự phòng,
Dinh dưỡng
cộng đồng,
Sức khoẻ
môi trường)
có ít
nhất 1 bài
báo phù
hợp với
hướng nghiên
cứu dự
thi
+ Nếu
chưa qua
cao học,
thí sinh
phải có
bằng tốt
nghiệp đại
học loại
giỏi (nếu
bằng không
ghi xếp
loại thì
có bảng
điểm kèm
theo).
+ Có
ít nhất
02 năm công
tác trong
lĩnh vực
chuyên môn
sau khi
tốt nghiệp
đại học,
có ít
nhất 2 bài
báo
+ Phương
thức tuyển
sinh: Theo
quy chế
số 02/2001/QĐ
BGD- DDT
về việc
ban hành
”Quy chế
tuyển sinh
SĐH” của
Bộ Giáo
dục và
Đào tạoTheo
đóng qui chế tuyÓn sinh của hệ đào tạo và bồi dưỡng sau đại học do Bộ GD &
ĐT ban hành.
- Môn thi:
Ngoại
ngữ trình
độ C,
Toán, Dịch
tễ học,
Vệ sinh
và sức
khoẻ môi
trường, đề
cương nghiên
cứu. Với
người có
bằng Thạc
sĩ thì
thi 3 môn:
Ngoại ngữ
trình độ
C, Vệ
sinh và
Sức khoẻ
môi trường,
Đề cương
nghiên cứu.
Khung chương
trình đào tạo:
|
STT |
Nội dung |
Học kỳ |
Ghi chú |
|
I |
II |
III |
IV |
V |
VI |
|
1 |
Rà
soát đề cương, XD mẫu BA, dự kiến 3 chuyên đề |
x |
|
|
|
|
|
|
|
2 |
Triển khai đề tài nghiên cứu |
x |
x |
x |
|
|
|
|
|
3 |
Viết 3 chuyên đề sâu và Bảo vệ 3 chuyên đề |
|
x |
x |
x |
|
|
|
|
4 |
Xử
lý số liệu, hoàn thành luận án |
|
|
|
x |
x |
|
|
|
5 |
Bảo vệ luận án |
|
|
|
|
|
x |
|
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|