|
*
Ngành đào tạo:
|
Stt |
Chuyên ngành |
Mã số |
|
1 |
Quản lý y tế |
CK 62 72 76 05 |
|
2 |
Chấn thương chỉnh hình |
CK 62 72 01
29 |
|
3 |
Nội tiêu hoá |
CK 62 72
01 43 |
|
4 |
Nội khoa |
CK 62 72 01 40 |
|
5 |
Ngoại tiêu hoá |
CK 62 72 01
25 |
|
6 |
Ngoại khoa |
CK 62 72 01 23 |
|
7 |
Sản phụ khoa |
CK 62 72
01 31 |
|
8 |
Y học cổ truyền |
CK 62 72
02
01 |
* Thời gian đào tạo:
hệ tập trung trong 2 năm
* Phương thức tuyển sinh:
Theo quy chế số 02/2001/QĐ BGD- DDT về việc ban hành ”Quy chế
tuyển sinh SĐH” của Bộ Giáo dục và Đào tạo và Quy chế 1637/QĐ-
BYT ngày 25 tháng 5 năm 2001 của Bộ Y tế về việc ban hành quy
chế đào tạo chuyên khoa cấp II sau đại học.
* Đối tượng tuyển sinh:
Những người công tác
trong lĩnh vực khoa học sức khoẻ tại các cơ sở thực hành lâm
sàng và thực hành nghề nghiệp đã tốt nghiệp Thạc sĩ, BSCKI hoặc
tốt nghiệp Bác sĩ NTBV hiện đang công tác trong chuyên ngành đào
tạo, có đủ các điều kiện sau đây:
-
Có bằng tốt nghiệp chuyên khoa cấp I đúng với chuyên ngành đăng
ký dự thi và có thời gian công tác trong chuyên ngành dự tuyển
từ 6 năm trở lên (không kể thời gian học BSCKI), hoặc có bằng
tốt nghiệp Bác sỹ NTBV đúng chuyên ngành đã công tác trong
chuyên ngành dự tuyển từ 3 năm trở lên (tính từ ngày tốt nghiệp
bác sỹ NTBV); hoặc có bằng Thạc sĩ đúng chuyên ngành đăng ký dự
tuyển và có thời gian công tác trong chuyên ngành dự tuyển từ 6
năm trở lên (tính từ ngày tốt nghiệp Thạc sĩ)
-
Tuổi: không quá 50 đối với nữ và 55 đối với nam.
-
Các đối tượng ngoài biên chế Nhà nước, muốn tham gia học tập
phải có đơn xin tự túc kinh phí đào tạo.
*Môn thi
tuyển
+
Môn ngoại ngữ: Thi tiếng Anh. Mức độ đề thi tương đương trình độ
C, có phần ngoại ngữ chuyên ngành.
- Miễn thi
ngoại ngữ cho các thí sinh đã có thời gian công tác 03 năm trở
lên tại: KV1; thí sinh không phải người dân tộc Kinh công tác
tại KV2 nông thôn.
- Với
những thí sinh được miễn thi ngoại ngữ, phải học và thi ngoại
ngữ trước khi thi tốt nghiệp (đề thi tương đương trình độ B).
+
Môn chuyên ngành: thi lý thuyết, tương đương trình độ tốt nghiệp
BSCKI
|
STT |
Khối lượng học tập |
Đơn vị học trình/Tiết học |
|
TS |
LT |
TH* |
Tỉ lệ % |
|
1 |
Các môn chung |
10/150 |
3/45 |
7/105 |
9.1 |
|
2 |
Các môn cơ sở và hỗ trợ |
20/270 |
|
10/150 |
18.1 |
|
3 |
Các môn chuyên ngành |
57/855 |
12/180 |
45/675 |
51.8 |
|
4 |
Luận văn |
23/345 |
|
23/345 |
21.0 |
|
Cộng |
110/1650 |
25/375 |
85/1275 |
100 |
Ghi chú:
* 01 đơn vị học trình tương ứng
15 tiết lý thuyết; 02 tiết thực hành bằng 01 tiết lý thuyết
|