|
Bậc
học: |
Đại học |
|
Nhóm ngành nghề đào tạo |
Khoa học sức khoẻ |
|
Ngành Đào tạo |
Dược |
|
Chức
danh khi tốt nghiệp |
Dược sĩ Dai hoc |
|
Mã
số đào tạo: |
|
|
Thời
gian đào tạo |
5 năm |
|
Hình
thức đào tạo |
Chính quy tập trung |
|
Đối
tượng tuyển sinh |
Có bằng tốt nghiệp trung học phổ
thông hoặc bổ túc. |
|
Cơ
sở đào tạo |
Trường Đại học Y Thai Binh |
|
Nơi làm việc sau tốt nghiệp |
Các cơ sở dược nhà nước và tư
nhân có nhu cầu |
|
Bậc sau đại học có thể tiếp tục học |
- Thạc sỹ.
- Tiến sỹ.
- Chuyên khoa I
- Chuyên khoa II |
II. MÔ TẢ NHIỆM VỤ:
|
1. |
Hướng dẫn sử dụng thuốc: |
|
|
1.1. |
Hướng dẫn sử dụng thuốc thông
thường chữa một số bệnh thường gặp trong cộng đồng. |
|
|
1.2. |
Tư vấn cho thầy thuốc chỉ định
thuốc hợp lý, an toàn, hiệu quả. |
|
|
1.3. |
Thông tin thuốc cho cán bộ y tế,
bệnh nhân và tham gia giáo dục cộng đồng về thuốc. |
|
2. |
Bào chế, sản xuất thuốc: |
|
|
2.1. |
Bào chế, sản xuất các dạng thuốc
thông thường và một số dạng thuốc mới. |
|
|
2.2. |
Chế biến một số vị thuốc cổ
truyền thông thường. |
|
3. |
Quản lý và cung ứng thuốc: |
|
|
3.1. |
Tham gia vào việc đảm bảo chất
lượng thuốc, cung ứng thuốc, một số dụng cụ y tế và mỹ phẩm. |
|
|
3.2. |
Thực hiện các văn bản pháp qui về
dược. |
|
|
3.3. |
Tham gia lập, điều hành, triển
khai kế hoạch về dược trong các cơ sở y tế, cộng đồng và các
hoạt động chuyên môn về dược trong các chương trình y tế quốc
gia. |
|
4. |
Tự học và giúp đỡ đồng nghiệp: |
|
|
4.1. |
Cập nhật các kiến thức về Y Dược
học và về các lĩnh vực có liên quan, tham gia nghiên cứu khoa
học và tham khảo được một số tài liệu chuyên môn bằng tiếng
nước ngoài. |
|
|
4.2. |
Phối hợp với đồng nghiệp tổ chức
triển khai thực hiện những nhiệm vụ chuyên môn được giao và
hướng dẫn, giúp đỡ cán bộ trung học và sơ học về chuyên môn
dược. |
III. MỤC TIÊU:
Đào
tạo Dược sĩ có đạo đức tốt, có kiến thức khoa học cơ bản và y-dược
học cơ sở vững, có kiến thức và kỹ năng chuyên môn cơ bản để cộng
tác với Bác sỹ y khoa hướng dẫn người bệnh hoặc nhân dân sử dụng
thuốc hợp lý, an toàn, hiệu quả; sản xuất, quản lý và cung ứng thuốc
tốt; có khả năng tự học vươn lên góp phần đáp ứng nhu cầu chăm sóc
và bảo vệ sức khoẻ nhân dân.
IV. QUỸ THỜI GIAN:
|
1. |
Số năm học |
: 5 năm |
|
2. |
Tổng số tuần học (gộp các hình
thức học tập) và thi |
: Tối đa 200 tuần |
|
3. |
Tổng số tuần thi (kể cả ôn tập) |
: Theo quy chế của Bộ Giáo dục và
Đào tạo |
|
4. |
Tổng số khối lượng kiến thức học
tập |
: 270 đơn vị học trình |
|
|
Tính theo đơn vị học trình
|
Cụ thể:
|
STT |
Khối lượng học tập |
Đơn vị trình * |
|
|
|
TS |
LT |
TH |
Tỷ lệ % |
|
1. |
Giáo dục đại cương
(gồm các môn chung và các môn khoa học cơ bản)
|
110 |
87 |
23 |
40,6 |
|
2. |
Giáo dục chuyên nghiệp
(gồm các môn cơ sở và các môn chuyên môn):
|
|
|
|
|
|
|
+ Phần bắt buộc |
122 |
75 |
47 |
45,2 |
|
|
+ Phần tự chọn |
19 |
19 |
0 |
7,1 |
|
|
+ Thi tốt nghiệp
|
19 |
|
|
7,1 |
|
Cộng |
270 |
|
|
100 |
|