|
TT |
TÊN SÁCH |
MÃ SÁCH |
NĂM XB |
|
1 |
Bệnh học đại cương(đào tạo BS và HVSĐH) |
Đ01.Y09.W |
2010 |
|
2 |
Bệnh học cơ sở ( đào tạo CĐ kỹ thuật YH)
|
CK10.Y10 |
2010 |
|
3 |
Bệnh học (đào tạo Dược sĩ đại học) |
Đ.20.Y.07 |
2010 |
|
4 |
Bệnh học cơ xương khớp nội khoa (đào tạo BS và HVSĐH) |
Đ.01.Z05.W |
2010 |
|
5 |
Các phương pháp điều trị bằng vật lý(đào tạo CĐ ngành
VLTL & PHCN) |
CK10.Z05 |
2010 |
|
6 |
Chăm sóc dược (đào tạo Dược sĩ và HVSĐH) |
Đ20.Z07W |
2010 |
|
7 |
Chẩn đoán hình ảnh X quang (đào tạo CĐ kỹ thuật YH) |
CK.05.Z13 |
2010 |
|
8 |
Dược lý học Tập II (đào tạo Dược sĩ đại học) |
D20-Y06 |
2010 |
|
9 |
Dịch tễ học (dùng đào tạo CNĐD) |
Đ34.Y09 |
2010 |
|
10 |
Giải phẫu chức năng hệ vận động và hệ thần kinh ( đào
tạo CĐ VLTL&PHCN) |
CK10.Z.02 |
2010 |
|
11 |
Giải phẫu bệnh học(đào tạo CĐ kỹ thuật Y học) |
CK05.Y07 |
2010 |
|
12 |
Hóa phân tích (đào tạo CĐ xét nghiệm) |
CK01.Z01 |
2010 |
|
13 |
Hóa sinh (đào tạo CĐ Y học) |
CK04.Y04 |
2010 |
|
14 |
Hướng dẫn thực hành 55 kỹ thuật điều dưỡng cơ bản tập 1
(đào tạo CNĐD) |
Đ34.Z01 |
2010 |
|
15 |
Hướng dẫn thực hành 55 kỹ thuật điều dưỡng cơ bản tập 2
(đào tạo CNĐD) |
Đ34.Z02 |
2010 |
|
16 |
Kỹ thuật siêu âm (đào tạo CĐ kỹ thuật Y học) |
CK05.Z12 |
2010 |
|
17 |
Ký sinh trùng Y học (đào tạo CĐ xét nghiệm) |
CK01.Z14 |
2010 |
|
18 |
Lượng giá chức năng hệ vận động (đào tạo CĐ VLTL&PHCN) |
CK10.Z02 |
2010 |
|
19 |
Lý luận Y học cổ truyền ( đào tạo BS chuyên khoa YHCT) |
Đ.08.Z.03 |
2010 |
|
20 |
Mô phôi răng miệng (đào tạo bác sĩ RHM) |
Đ.42.Y.03 |
2010 |
|
21 |
Một số chuyên đề thuốc cổ truyền (đào tạo SĐH Y-Dược) |
Đ20.Z01W |
2010 |
|
22 |
Nha khoa trẻ em (đào tạo bác sĩ RHM) |
D.42.Z.13 |
2010 |
|
23 |
PCR và một số KT y sinh học phân tử (đào tạo SĐH Y-Dược) |
Đ.01.Y.06W |
2010 |
|
24 |
Phát triển nhân lực y tế ở tuyến tỉnh (dùng cho cán bộ
QL và đào tạo nhân lực Y tế) |
Đ.14.Z.04W |
2010 |
|
25 |
Phương pháp giảng dạy Y- Dược học (Đào tạo giảng viên
khối KHSK) |
Đ14.Y15.W |
2010 |
|
26 |
Phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng (CNYT cộng đồng) |
Đ14.Z14 |
2010 |
|
27 |
Qúa trình phát triển con người (đào tạo CĐ VLTL&PHCN) |
CK10.Z01 |
2010 |
|
28 |
Sinh lý bệnh (đào tạo CĐ Y học) |
CK05.Y08 |
2010 |
|
29 |
Tâm lý học Y học - Y Đức (đào tạo CĐ Y học) |
CK01.Y17 |
2010 |
|
30 |
Tổ chức Y tế chương trình Y tế quốc gia (đào tạo CĐY
học) |
CK01.Y11 |
2010 |
|
31 |
Tiếng Anh chuyên ngành (dùng cho SV khối ngành KHSK) |
Đ08.X11 |
2010 |
|
32 |
Từ vựng kỹ thuật Dược Pháp - Anh - Việt |
Đ.20.R.08W |
2010 |
|
33 |
Vận động trị liệu (đào tạo CĐ VLTL&PHCN) |
7K858Y0 |
2010 |
|
34 |
Vi sinh y học(dùng đào tạo CĐ Y học) |
CK05.Y05 |
2010 |
|
TT |
TÊN SÁCH |
MÃ SÁCH |
NĂM XB |
SL |
|
1 |
Bệnh học đại cương(đào tạo BS và HVSĐH) |
Đ01.Y09.W |
2010 |
5 |
|
2 |
Bệnh học cơ sở ( đào tạo CĐ kỹ thuật YH)
|
CK10.Y10 |
2010 |
5 |
|
3 |
Bệnh học (đào tạo Dược sĩ đại học) |
Đ.20.Y.07 |
2010 |
5 |
|
4 |
Bệnh học cơ xương khớp nội khoa (đào tạo BS và HVSĐH) |
Đ.01.Z05.W |
2010 |
5 |
|
5 |
Các phương pháp điều trị bằng vật lý(đào tạo CĐ ngành
VLTL&PHCN) |
CK10.Z05 |
2010 |
5 |
|
6 |
Chăm sóc dược (đào tạo Dược sĩ và HVSĐH) |
Đ20.Z07W |
2010 |
5 |
|
7 |
Chẩn đoán hình ảnh X quang (đào tạo CĐ kỹ thuật YH) |
CK.05.Z13 |
2010 |
5 |
|
8 |
Dược lý học Tập II (đào tạo Dược sĩ đại học) |
D20-Y06 |
2010 |
5 |
|
9 |
Dịch tễ học (dùng đào tạo CNĐD) |
Đ34.Y09 |
2010 |
5 |
|
10 |
Giải phẫu chức năng hệ vận động và hệ thần kinh ( đào
tạo CĐ VLTL&PHCN) |
CK10.Z.02 |
2010 |
5 |
|
11 |
Giải phẫu bệnh học(đào tạo CĐ kỹ thuật Y học) |
CK05.Y07 |
2010 |
5 |
|
12 |
Hóa phân tích (đào tạo CĐ xét nghiệm) |
CK01.Z01 |
2010 |
5 |
|
13 |
Hóa sinh (đào tạo CĐ Y học) |
CK04.Y04 |
2010 |
5 |
|
14 |
Hướng dẫn thực hành 55 kỹ thuật điều dưỡng cơ bản tập 1
(đào tạo CNĐD) |
Đ34.Z01 |
2010 |
5 |
|
15 |
Hướng dẫn thực hành 55 kỹ thuật điều dưỡng cơ bản tập 2
(đào tạo CNĐD) |
Đ34.Z02 |
2010 |
5 |
|
16 |
Kỹ thuật siêu âm (đào tạo CĐ kỹ thuật Y học) |
CK05.Z12 |
2010 |
5 |
|
17 |
Ký sinh trùng Y học (đào tạo CĐ xét nghiệm) |
CK01.Z14 |
2010 |
5 |
|
18 |
Lượng giá chức năng hệ vận động (đào tạo CĐ VLTL&PHCN) |
CK10.Z02 |
2010 |
5 |
|
19 |
Lý luận Y học cổ truyền ( đào tạo BS chuyên khoa YHCT) |
Đ.08.Z.03 |
2010 |
4 |
|
20 |
Mô phôi răng miệng (đào tạo bác sĩ RHM) |
Đ.42.Y.03 |
2010 |
5 |
|
21 |
Một số chuyên đề thuốc cổ truyền (đào tạo SĐH Y-Dược) |
Đ20.Z01W |
2010 |
5 |
|
22 |
Nha khoa trẻ em (đào tạo bác sĩ RHM) |
D.42.Z.13 |
2010 |
5 |
|
23 |
PCR và một số KT y sinh học phân tử (đào tạo SĐH Y-Dược) |
Đ.01.Y.06W |
2010 |
5 |
|
24 |
Phát triển nhân lực y tế ở tuyến tỉnh (dùng cho cán bộ
QL và đào tạo nhân lực Y tế) |
Đ.14.Z.04W |
2010 |
5 |
|
25 |
Phương pháp giảng dạy Y- Dược học (Đào tạo giảng viên
khối KHSK) |
Đ14.Y15.W |
2010 |
5 |
|
26 |
Phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng (CNYT cộng đồng) |
Đ14.Z14 |
2010 |
5 |
|
27 |
Qúa trình phát triển con người (đào tạo CĐ VLTL&PHCN) |
CK10.Z01 |
2010 |
5 |
|
28 |
Sinh lý bệnh (đào tạo CĐ Y học) |
CK05.Y08 |
2010 |
5 |
|
29 |
Tâm lý học Y học - Y Đức (đào tạo CĐ Y học) |
CK01.Y17 |
2010 |
5 |
|
30 |
Tổ chức Y tế chương trình Y tế quốc gia (đào tạo CĐY
học) |
CK01.Y11 |
2010 |
5 |
|
31 |
Tiếng Anh chuyên ngành (dùng cho SV khối ngành KHSK) |
Đ08.X11 |
2010 |
5 |
|
32 |
Từ vựng kỹ thuật Dược Pháp - Anh - Việt |
Đ.20.R.08W |
2010 |
5 |
|
33 |
Vận động trị liệu (đào tạo CĐ VLTL&PHCN) |
7K858Y0 |
2010 |
5 |
|
34 |
Vi sinh y học(dùng đào tạo CĐ Y học) |
CK05.Y05 |
2010 |
5 |
|
STT |
Tên đĩa CD |
Nội dung chính |
Ký hiệu |
|
1 |
Vitual Human Body |
Giới thiệu các phủ tạng bằng
không gian 3 chiều . |
N01 |
|
2 |
Interractive Skeleton |
Mô tả hệ xương bằng không gian
3 chiều |
N01 |
|
3 |
Anatomy of the Heart |
Giải phẫu người
|
N01 |
|
4 |
Alas giải phẫu cơ thể người
|
Bộ alas giải phẫu người có
minh họa bằng tiếng Việt |
N01 |
|
5 |
Imaging Alas of Human anatomy |
Bộ alas về giải phẫu học ứng
dụng cho sinh viên chuyên khoa |
N01 |
|
6 |
Pathology |
Giải phẫu bệnh học
|
N021 |
|
7 |
Larousse Encylopediedu Corps
Human |
Bách khoa toàn thư về cơ thể
học, ảnh không gian 3 chiều |
N046 |
|
8 |
La lecon d'anatomie |
Bài giảng giải phẫu bằng video
và hình ảnh không gian 3 chiều |
N046 |
|
9 |
Humanscope |
Bộ alas với hơn 4500 hình ảnh
chụp CT scanner |
N01 |
|
10 |
Scanner et Imagerie Thoracique |
Bộ hình ảnh chụp CTscanner
lồng ngực |
N01 |
|
11 |
Interactive Alas of Human
Anatomy |
Bộ alas giải phẫu học người
qua hình thực trong tương tác với người sử dụng
|
N01 |
|
12 |
Abdominal and Pelvie CT& MRI
correlation |
Tuyển tập hình ảnh chụp cắt
lớp vi tính và cộng hưởng từ hạt nhân về phần bụng và
xương chậu . |
N034 |
|
13 |
Imagerie du Sein |
Tuyển tập chụp hình ảnh chụp
cắt lớp vi tính và cộng hưởng từ hạt nhân về khối u vùng
Đầu- Mặt- Cổ . |
N045 |
|
14 |
The Female Infertility
Ultrasound Scan |
ứng dụng của siêu âm quét
trong phụ khoa |
N035 |
|
15 |
Body CT |
Bài giảng XQuang của hiệp hội
XQuang Mỹ |
N034 |
|
16 |
Johns Hopkins alas of Surgical
Pathology |
Alas của thư viện Johns
Hopkins về giải phẫu bệnh trong phẫu thuật
|
N021 |
|
17 |
Cardiovascular Medicine |
Hơn 1000 hình ảnh về siêu âm
Dopper tim |
N034 |
|
18 |
Radiologic Anatomy |
Giải phẫu cơ thể người qua
hình ảnh chụp XQuang |
N035 |
|
19 |
Obstetric Untrasound
Principles and Techniques |
Kỹ thuật siêu âm chuẩn đoán
thai nhi trong y học |
N018 |
|
20 |
Diagnostic Radiology |
Sách giáo khoa về chuẩn đoán
hình ảnh |
N035 |
|
21 |
Clinical Applications of calor
power Dopppler |
Tài liệu hướng dẫn về các bệnh
lý qua siêu âm Doppler màu |
N034 |
|
22 |
Imaging of Cerebral Tumors |
Bộ hình ảnh về các loại khối u
não |
N017 |
|
23 |
Echo- Doppler Vasculaire |
Giới thiệu về siêu âm Doppler
tim |
N012 |
|
24 |
Pathologie Vulavaire |
Các hình ảnh về giải phẫu bệnh
cơ quan sinh dục nữ |
N046 |
|
25 |
Tumeurs Cerebrales & Larynx
|
Hình ảnh các khối u ở vùng sàn
não và hạ não |
N047 |
|
26 |
Alas Tumors Pathlogy |
Tuyển tập các hình ảnh tế bào
học của các khối u |
N021 |
|
27 |
Ultrasound Case Presentations |
Bộ hình ảnh bệnh học qua siêu
âm |
N035 |
|
28 |
Schering Atlas Sectional Scan
Anatomy |
Phân tích giải phẫu cơ thể
người trên phim chụp cắt lớp vi tính |
N02 |
|
29 |
Imaged Based Gynecology |
Bộ hình ảnh siêu âm về Sản
-Phụ khoa |
N018 |
|
30 |
Cơ thể học |
Giới thiệu các cơ quan trong
cơ thể, chương trình viết bằng tiếng Việt
|
N01 |
|
31 |
Atlas of Clinical antomy |
Bộ hình ảnh về giải phẫu ứng
dụng lâm sàng, có phần trắc nghiệm cho sinh viên
|
N01 |
|
32 |
Cytopathology |
Giới thiệu các hình ảnh thuộc
lĩnh vực tế bào học |
N09 |
|
33 |
Renal Disease: Classification
and Atlas of Glomerula Diseases |
Bộ Atlas tế bào phân loại bệnh
của thận |
N021 |
|
34 |
Renal Disease: Classification
and Atlas of Tubolo- Inferstitial Diseases |
Bộ Atlas tế bào phân loại bệnh
của thận |
N021 |
|
35 |
ACR- Head and Neck |
Bộ hình ảnh XQuang vùng Đầu,
Cổ của Mỹ |
N011 |
|
36 |
Encyclopedie Des pathology |
Bách khoa giải phẫu bệnh vùng
ngực ngực của người trưởng thành |
N045 |
|
37 |
Atlas of Hematology |
Bộ hình ảnh về bệnh lý các
bệnh máu |
N07 |
|
38 |
Atlas of Deramatology |
Bộ hình ảnh phục vụ các bài
giảng về các bệnh thuộc chuyên khoa da liễu
|
N03 |
|
STT |
Tên đĩa |
Nội dung chính |
Ký hiệu |
|
1 |
A.D.A.M |
Hình ảnh video và ảnh tư liệu
giới thiệu chung về hoạt động của cơ thể
|
N026 |
|
2 |
Interative Physiology System |
Giới thiệu chung về hoạt động
chức năng sinh lý của cơ quan hô hấp |
N030 |
|
3 |
Le corps Humain |
Tìm hiểu hoạt động của cơ thể
con người |
N046 |
|
4 |
Medical encyclopedia |
Các đoạn video giới thiệu về
hoạt động chức năng cơ thể người kèm theo các hướng dẫn
dùng thuốc, cẩm nang điều trị |
N014 |
|
5 |
Clinical Newrology |
Mô tả hoạt động của hệ thần
kinh và thần kinh học lâm sàng |
N017 |
|
6 |
Interractive Immunology |
Bộ tài liệu trình bày dưới
dạng Multimedia về miễn dịch học |
N031 |
|
7 |
Interactive Physiology
Cardiovascular System |
Giới thiệu hoạt động chức năng
sinh lý của hệ thống tuần hoàn |
N029 |
|
8 |
Body Work 6.0 |
Nguyên lý hoạt động của các cơ
quan trong cơ thể thông qua các hình ảnh mô tả sinh động
|
N027 |
|
9 |
Corps Humain 3.0 |
Tra cứu về sự hoạt động của cơ
thể con người |
N028 |
|
10 |
Interactive Physiology of
Urihary System |
Giới thiệu về hoạt động chức
năng sinh lý của hệ thống Tết niệu của các đoạn phim
video |
N030 |
|
11 |
Erythropoietin |
Tài liệu giới thiệu về chức
năng, vai trò của Erythropoietin |
N07 |
|
12 |
Cese Studies Urology |
Các trường hợp nghiên cứu về
hoạt động của Hệ tiết niệu |
N027 |
|
13 |
Nelson Textbook of Pediatries
15th |
Sách giáo khoa về Nhi khoa của
NELSON |
N020 |
|
14 |
Encyclopedia of Chemical rugs
and Biological 2000 |
Bách khoa toàn thư về cấu trúc
sinh học và hóa học của thuốc |
N023 |
|
15 |
Mosby Neuro |
Các bệnh lý của hệ thần kinh
|
N017 |
|
16 |
Erectile Dysfunction |
Giới thiệu về chứng liệt dương
của đàn ông |
N012 |
|
17 |
Case Clinique en
Gastroenterologie |
Hình ảnh về các bệnh đường
tiêu hóa |
N045 |
|
18 |
Hình ảnh phổi bình thường và
bệnh lý |
Hình ảnh hoạt động của phổi
bình thường và bệnh lý |
N013 |
|
19 |
Cllier's
Encyclopedia |
Bách khoa toàn thư Y khoa
|
N04 |
|
20 |
Epilepsy From Science to
patient |
Giới thiệu về động kinh
|
N023 |
|
21 |
Neuroradiology (arC) |
Hướng dẫn về điện não đồ
|
N017 |
|
22 |
ACR Gatrointestinal |
Giới thiệu về các bệnh lý
đường tiêu hóa |
N011 |
|
23 |
MRI 1999- Mosby |
Giới thiệu về cộng hưởng từ
hạt nhân |
N041 |
|
24 |
Interactive ECG |
Giới thiệu về điện tâm đồ
|
N013 |
|
25 |
ACR Pediatric |
Hình ảnh chi tiết về hoạt động
bệnh lý trong Nhi Khoa |
N022` |
|
26 |
How the Human body work? |
Nguyên lý hoạt động của cơ thể
con người |
N029 |
|
27 |
The Art and Science of
Cythopathology |
Khoa học về tế bào học
|
N09 |
|
28 |
Urologic Imaging |
Bộ hình ảnh chuẩn đoán hình
ảnh các trường hợp bệnh điển hình của hệ tiết niệu
|
N015 |
|
29 |
Heart Sound |
Giới thiệu cơ chế hình thành
tiếng tim, một số ví dụ về tiếng tim bình thường và
tiếng tim bệnh lý |
N028 |
|
STT |
Tên đĩa CD |
Nội dung chính |
Ký hiệu |
|
1 |
Chirurgie oto- Rhino-
Laryngologique |
Gồm các đoạn video kèm thuyết
minh hướng dẫn chi tiết các bước phẫu thuật vùng TMH và
Đầu -Mặt -Cổ |
N045 |
|
2 |
Complete Acupunctune |
Chương trình hướng dẫn châm
cứu từ cơ bản đến nâng cao và có hình vẽ, sơ đồ minh họa
|
N037 |
|
3 |
CD Roentgen |
Hướng dẫn kỹ thuật chuyên
ngành XQuang |
N034 |
|
4 |
Harrison's CD-Rom
14th |
Bộ Bách khoa bệnh học nội khoa
, phiên bản mới nhất |
N012 |
|
5 |
Clinical Endocrinology |
Bộ bách khoa bệnh học Nội khoa
, phiên bản mới nhất |
N011 |
|
6 |
Infectious Diseases |
Hướng dẫn về các bệnh truyền
nhiễm |
N010 |
|
7 |
Rheumatology |
Tài liệu hướng dẫn về các hệ
Cơ Xương- Khớp |
N015 |
|
8 |
Power Touch |
Hướng dẫn chữa bệnh bằng xoa
bóp bấm huyệt |
N037 |
|
9 |
Clinical Gatroenterrology |
Hướng dẫn về bệnh học nội soi
tiêu hóa |
N011 |
|
10 |
Family Health |
Hướng dẫn về chăm sóc sức khỏe
gia đình các bệnh cơ bản, cách dùng thuốc
|
N038 |
|
11 |
Goodman and Gilman's |
Các nguyên lý về dùng thuốc
trong điều trị |
N023 |
|
12 |
The best of emergency |
Thực hành hồi sức cấp cứu
|
N015 |
|
13 |
Ther family Doctor |
Hướng dẫn thăm khám và chữa
bệnh tại nhà |
N039 |
|
14 |
Family Health Encyclopedia |
Tài liệu hướng dẫn về sức khỏe
gia đình (Bách khoa toàn thư của hiệp hội Y khoa Anh) |
N038 |
|
15 |
Open Heart |
Trò chơi quản lý bệnh viện
|
N039 |
|
16 |
Mayo Clinie |
Hướng dẫn sử dụng thuốc trong
gia đình |
N039 |
|
17 |
Traditional Chinese Medicine
and Pharmacology |
Những kinh nghiệm điều trị và
những tinh hoa trong dùng thuốc Y học Trung Hoa
|
N037 |
|
18 |
Family Medicine Guide |
Hướng dẫn chăm sóc sức khỏe
gia đình (Hội Y học Mỹ ) |
N038 |
|
19 |
Encyclopedia of Drugs |
Bách khoa toàn thư về các loại
thuốc |
N023 |
|
20 |
Medical HouseCall |
Hướng dẫn thăm khám, chuẩn
đoán và điều trị tại nhà |
N038 |
|
21 |
Media Vidal |
Bách khoa thư về thuốc của
(Pháp) |
N023 |
|
22 |
Head and Neck |
Thực hành phẫu thuật Đầu -Mặt
-Cổ |
N020 |
|
23 |
Congestive Heart Failure |
Chứng xung huyết Tim |
N045 |
|
24 |
Tự học Da Liễu
|
Chương trình dành cho sinh
viên với những bài viết và hình ảnh giúp cho học tập và
nghiên cứu Da liễu |
N03 |
|
25 |
Temporal Bone Dissetor |
Phương pháp phẫu thuật xương
hàm dưới |
N06 |
|
26 |
28 Medical Books |
28 cuốn sách giáo khoa về Y
khoa với trên 5000 trang sách cập nhật
|
N038 |
|
27 |
Clinical Medicine |
Y học lâm sàng
|
N012 |
|
28 |
Comlete Guide to Symtoms
Ilness and Surgery |
Hướng dẫn thăm khám các bệnh
Nội khoa và Ngoại khoa |
N012 |
|
29 |
Heart Disease |
Giới thiệu các bệnh về Tim
mạch |
N013 |
|
30 |
Understanding Breast Cancer |
Các hiểu biết về ung thư vú:
Cách phòng chống, thăm khám, điều trị và hỗ trợ khác
|
N018 |
|
31 |
Operative Ultrasound for
Surgeons |
Giới thiệu về các kỹ thuật mổ
có sự tham gia của siêu âm dẫn đường |
N036 |
|
32 |
The Harvard guide to Women'health |
Những hướng dẫn về sức khỏe
phụ nữ |
N018 |
|
33 |
YOGA |
Phương pháp luyện tập YOGA |
N025 |
| |
|
|
|
|
34 |
Forever Young |
Các phương pháp huyền bí của
Trung Hoa về giữ mãi tuổi thanh xuân |
N037 |
|
35 |
Your Pregnancy-Your Newborn |
Hướng dẫn bà mẹ trẻ em về quá
trình mang thai và chăm sóc trẻ |
N018 |
|
36 |
Operative Orthopaedies |
Hướng dẫn phẫu thuật Tai- Mũi
-Họng |
N020 |
|
37 |
Vidal Vietnamese 2000 |
Từ điển tra cứu thuốc và các
hãng dược phẩm |
N023 |
|
38 |
Hướng dẫn tập thể dục
|
Hướng dẫn chi tiết các động
tác thể dục theo bài tập khoa học |
N025 |
| |
|
|
|
|
39 |
ACC99 Highlights |
Các bài viết cập nhật về bệnh
Tim mạch |
N011 |
|
40 |
Endoscopie Sinus Surgery: New
horionzs |
Phẫu thuật nội soi Mũi xoang |
N020 |
|
41 |
Nutural Health Encyclopedie |
Bách khoa toàn thư về chăm sóc
sức khỏe từ các nguyên liệu thiên nhiên
|
N039 |
|
42 |
Home Medical Advisor |
Tài liệu về sức khỏe gia đình:
thăm khám, sử dụng thuốc, quản lý sức khỏe,... |
N038 |
|
43 |
L'enteroscopie |
Bài giảng về nội soi (Tiêu hóa
) |
N046 |
|
44 |
Sepsis in Surgery |
Nhiễm khuẩn trong Ngoại Khoa
|
N036 |
|
45 |
Health and Fitness |
Hướng dẫn giữ gìn sức khỏe qua
các bài tập thể dục, thể thao, ăn uống điều độ
|
N025 |
|
46 |
Grabb and Smith's
Plastic Surgery |
Giới thiệu về các dụng cụ thay
thế dùng trong Ngoại khoa: dùng cho các nhà phẫu thuật
tạo hình |
N036 |
|
47 |
The Georgetown therapeutie
Endoscopy Meeting |
Thao diễn về nội soi tiêu hóa
|
N015 |
|
48 |
Zoom sur les Cancers de la
Cavite Buccale |
Tài liệu hướng dẫn về ưng thư
vòm họng |
N047 |
|
49 |
Pancreatic Cancer
|
Tài liệu hướng dẫn về ung thư
Tụy |
N036 |
|
50 |
Echographie Gryneeo
Obstetripue |
Kỹ thuật siêu âm thai nhi
|
N045 |
|
51 |
IBS and Hepatitis Image Bureau |
Tài liệu hướng dẫn về viêm gan
virusB |
N010 |
|
52 |
Basic ERCP |
Kiến thức cơ bản về nội soi
|
N011 |
|
53 |
Emergenci Medicine |
Tài liệu cập nhật về chuyên
ngành Hồi sức cấp cứu |
N012 |
|
54 |
Brain |
Hướng dẫn thực hành trong các
bệnh lý của não |
N017 |
|
55 |
Clinical Pharmacology |
Hướng dẫn về sử dụng thuốc
trong lâm sàng |
N023 |
|
56 |
Asthma Managenment |
Giới thiệu về thăm khám và
điều trị Hen phế quản |
N011 |
|
57 |
Diagnostic Imaging Expert |
Tài liệu hướng dẫn về thực
hành trong chuẩn đoán hình ảnh |
N035 |
|
58 |
Child Care |
Hướng dẫn chăm sóc trẻ em:
Chuẩn đoán, điều trị, chăm sóc dinh dưỡng các bệnh
thường gặp |
N022 |
|
59 |
Core Curriculum in Primery
Care |
Bệnh lý nhãn khoa
|
N019 |
|
60 |
Peripheral Nerve Bolocks |
N Giới thiệu về thăm khám và
điều trị các bệnh lý về thần kinh |
N017 |
|
61 |
Harrison's15th
|
Nguyên lý bệnh học Nội khoa
(Phiên bản 2000) |
N013 |
|
62 |
Principcles and Pratice of
onclogy |
Nguyên lý và thực hành ung thư
học |
N014 |
|
63 |
Phẫu thuật ung thư dạ dày
|
Tài liệu trên VCD hướng dẫn
phẫu thuật dạ dày |
N036 |
|
64 |
Các bài tập thể dục thẩm mỹ
|
Tài liệTài liệu trên VCD về
các bài tập thẩm mỹ của các siêu người mẫu
|
N025 |
|
65 |
Aneury smal Subarachnoid
Hemorhrage |
Tai biến mạch máu não:
Chuẩn đoán, Xử trí, phòng ngừa |
N011 |